"tại" için Vietnamca-İngilizce çeviri


Şunu mu demek istedin tai, tái, tài
VI

"tại" İngilizce çeviri

tại {ed.}
EN

VI tại {edat}

1. genel

tại (ayrıca: )
volume_up
at {ed.} (place)
Là... tại..., tôi biết... đã được... tháng/năm.
I have known...for...months / years in my capacity as...at… .
Thân mời bạn... đến tham dự lễ thành hôn của... và... vào ngày... tại...
Because you have been very important in their lives, …and…request your presence at their wedding on…at
Voluntary work at
tại (ayrıca: , vào, ở tại, lúc)
volume_up
at {ed.}
Là... tại..., tôi biết... đã được... tháng/năm.
I have known...for...months / years in my capacity as...at… .
Thân mời bạn... đến tham dự lễ thành hôn của... và... vào ngày... tại...
Because you have been very important in their lives, …and…request your presence at their wedding on…at
Voluntary work at

2. "ai hoặc cái gì"

tại (ayrıca: trước, bên cạnh, bởi, do)
volume_up
by {ed.}
Tôi rất quan tâm tới... và muốn được trao cơ hội để mở rộng kiến thức của mình khi làm việc tại Quý công ty.
I have a lively interest in … and would appreciate the opportunity / chance to broaden my knowledge by working with you.

İngilizce' de "tại" için örnek kullanımlar

Bu cümleler dış kaynaklardan geliyor ve doğru olmayabilir. Bab.la bunların içeriğinden sorum değildir. Daha fazlası için burayı oku.

Vietnamese., khi cậu/cô ấy tham gia lớp học của tôi/ bắt đầu làm việc tại...
I have known...since… , when he / she enrolled in my class / began to work at… .
VietnameseTôi có thể đổi trình độ khác nếu trình độ hiện tại không phù hợp với tôi hay không?
Can I transfer to another level if the one I am attending is not right for me?
VietnameseĐể biết thêm thông tin chi tiết, vui lòng ghé thăm website của chúng tôi tại...
For further information please consult our website at…
VietnameseKhi làm việc tại công ty chúng tôi, cậu ấy / cô ấy đảm nhận vai trò... với những trách nhiệm sau:...
While he / she was with us he / she… . This responsibility involved… .
VietnameseThân mời bạn... đến tham dự lễ thành hôn của... và... vào ngày... tại...
Because you have been very important in their lives, …and…request your presence at their wedding on…at…
VietnameseHiện nay tôi đang làm việc tại..., và công việc của tôi bao gồm...
Currently I am working for… and my responsibilities include…
VietnameseChúng tôi xin trân trọng mời bạn đến chung vui cùng chúng tôi vào ngày... tại... nhân dịp...
We would be delighted if you would join us on..at…for…
Vietnamese,xin trân trọng mời ông / bà đến tham dự lễ thành hôn của hai cháu nhà chúng tôi vào ngày... tại...
Mr and Mrs…request your presence at the marriage of their son/daughter on…at…
VietnameseTôi muốn được học tại trường đại học của bạn trong_________.
I would like to study at your university for ___________.
VietnameseKhi còn làm việc tại..., tôi đã trau dồi kiến thức và kĩ năng...
Whilst working at… I became highly competent in…
VietnameseMọi người tại... chúc bạn may mắn với công việc mới.
From all at…, we wish you the best of luck in your new job.
VietnameseLà... tại..., tôi biết... đã được... tháng/năm.
I have known...for...months / years in my capacity as...at… .
VietnameseTôi muốn đăng kí quyền công dân tại [tên đất nước]
I would like to apply for [country adjective] citizenship.
VietnameseNhững gì sẽ được xây dựng tại khu này trong tương lai?
What is going to be built in this area in the future?
VietnameseChúng tôi chúc bạn may mắn với công việc mới tại...
We wish you the best of luck in your new position of…
VietnameseÔng/bà có thể tìm thấy đơn đặt hàng của chúng tôi đính kèm tại đây.
VietnameseChúng tôi chúc bạn may mắn với công việc mới tại...
We wish you the best of luck in your new job at…
VietnameseTôi rất mong được đảm nhiệm vị trí này tại Quý công ty và đóng góp qua việc hoàn thành tất cả các nhiệm vụ được giao.
I am highly motivated and look forward to the varied work which a position in your company would offer me.
VietnameseXin hỏi bảng giá hiện tại cho... của ông/bà là như thế nào?
VietnameseTôi muốn được làm việc tại công ty của ông/bà để...