EN strong
volume_up
{sıfat}

1. genel

strong (ayrıca: durable, enduring, firm, long-lasting)
bền {sıf.}
strong (ayrıca: sound, steady)
vững {sıf.}
strong (ayrıca: intense, strong)
mạnh {sıf.}
strong (ayrıca: certain, concrete, firm, reliable)
chắc chắn {sıf.}
strong
kiến cố {sıf.}
strong
khỏe {sıf.}
strong (ayrıca: robust, sound, wholesome, hale and hearty)
tráng kiện {sıf.}
strong (ayrıca: firm, ironclad, steady, stern)
cứng rắn {sıf.}
strong (ayrıca: enduring)
kiên cường {sıf.}
strong (ayrıca: crisp, firm, forceful, impetuous)
mạnh mẽ {sıf.}
strong
hùng tráng {sıf.}
strong (ayrıca: able-bodied, athletic, brawny, hardy)
khỏe mạnh {sıf.}
strong
strong
tráng khí {sıf.}
strong
vững mạnh {sıf.}

2. "of a solution"

strong
đậm đặc {sıf.}
strong (ayrıca: intense, strong)
mạnh {sıf.}
strong
gặt {sıf.}

"strong" için eşanlamlılar (İngilizce):

strong

Vietnamca' de "strong" için örnek kullanımlar

Bu cümleler dış kaynaklardan geliyor ve doğru olmayabilir. Bab.la bunların içeriğinden sorum değildir. Daha fazlası için burayı oku.

English…years and still going strong. Have a great Anniversary!
... năm và vẫn hạnh phúc như ngày đầu. Chúc mừng kỉ niệm ngày cưới!
English...has my strong recommendation. He / She will be a credit to your program.
Tôi rất vui lòng được tiến cử... vì tôi hoàn toàn tin tưởng rằng cậu ấy / cô ấy sẽ là một thành viên đắc lực cho chương trình của ông/bà.