Japonca | Cümle Kalıpları - İş | E-Posta

E-Posta - Giriş

Kính gửi ngài Chủ tịch,
拝啓
・・・・様
Son derece resmi, alıcının ismi yerine kullanılabilecek bir ünvanı var ise
Thưa ông,
拝啓
Resmi, erkek alıcı, bilinmeyen isim
Thưa bà,
拝啓 
Resmi, bayan alıcı, bilinmeyen isim
Thưa ông/bà,
拝啓
Resmi, alıcı ismi ve cinsiyeti bilinmiyor ise
Thưa các ông bà,
拝啓 
Resmi, birden çok insana veya bir departmana hitap ederken
Thưa ông/bà,
関係者各位
Resmi, alıcıların isimleri ve cinsiyetleri bilinmiyor ise
Kính gửi ông Nguyễn Văn A,
拝啓
・・・・様
Resmi, erkek alıcı, bilinen isim
Kính gửi bà Trần Thị B,
拝啓
・・・・様
Resmi, bayan alıcı, evli, bilinen isim
Kính gửi bà Trần Thị B,
拝啓
・・・・様
Resmi, bayan alıcı, bekar, bilinen isim
Kính gửi bà Trần Thị B,
拝啓
・・・・様
Resmi, bayan alıcı, bilinen isim, bilinmeyen medeni hal
Gửi ông (Nguyễn Văn) A,
佐藤太郎様
Daha az resmi, alıcı ile daha önce iş yapıldıysa
Gửi ông A,
佐藤太郎様
Resmi olmayan, alıcı ile arkadaşlık bağı var ise, çok sık olmayan durum
Chúng tôi xin viết thư liên hệ về...
・・・・についてお知らせいたします。
Resmi, tüm şirket adına yazışma başlatırken
Chúng tôi viết thư này để liên hệ với ông/bà về...
一同に代わって、・・・・についてご連絡いたします。
Resmi, tüm şirket adına yazışma başlatırken
Liên quan tới việc/vấn đề...
・・・にさらに付け加えますと、
Resmi, daha önce gördüğünüz bir özelliği hakkında bir şirketle yazışma başlatırken
Về việc/vấn đề...
・・・・に関してご連絡いたしますが、・・・・
Resmi, daha önce gördüğünüz bir özelliği hakkında bir şirketle yazışma başlatırken
Tôi viết thư này để nói về...
・・・についてお伺いします。
Daha az resmi, şirketin için kendi adına yazışma başlatırken
Tôi xin thay mặt... viết thư này
・・・に代わって連絡しております。
Resmi, başka biri için yazarken
Qua lời giới thiệu của..., chúng tôi biết đến Quý công ty
あなたの会社は・・・に高く評価されています。
Resmi, kibar bir giriş yolu

E-Posta - Gelişme

Liệu ông/bà có phiền...
・・・・していただけないでしょうか。
Resmi rica, çekingen
Không biết ông/bà có vui lòng...
申し訳ありませんが・・・・してくださいませんか?
Resmi rica, çekingen
Nếu ông/bà..., tôi xin vô cùng cảm ơn
・・・・していただけると大変ありがたく思います。
Resmi rica, çekingen
Chúng tôi vô cùng biết ơn nếu ông/bà không phiền cung cấp thêm thông tin về...
・・・・についての詳細な情報をお送りいただけると大変ありがたく思います。
Resmi rica, oldukça kibar
Nếu ông/bà có thể..., tôi xin chân thành cảm ơn.
・・・・していただければ幸いです。
Resmi rica, oldukça kibar
Ông/bà có thể vui lòng gửi...
・・・・を送っていただけますか。
Resmi rica, kibar
Chúng tôi rất quan tâm tới...
是非・・・・を購入したいと思います。
Resmi rica, kibar
Tôi xin phép hỏi liệu ông/bà...
・・・・は可能でしょうか?
Resmi rica, kibar
Ông/bà có thể giới thiệu... được không?
・・・・を紹介してください。
Resmi rica, direkt
Ông/bà vui lòng gửi...
・・・・をお送りください。
Resmi rica, direkt
Chúng tôi mong ông bà nhanh chóng...
至急・・・・してください。
Resmi rica, oldukça direkt
Chúng tôi sẽ vô cùng biết ơn nếu...
・・・していただけたら私どもは大変うれしく思います。
Resmi rica, kibar, şirket adına
Xin hỏi bảng giá hiện tại cho... của ông/bà là như thế nào?
現在の・・・・のカタログ記載価格はいくらでしょうか?
Resmi ve belli bir konuya özel rica, direkt
Chúng tôi rất quan tâm tới... và muốn biết...
私どもは・・・・に興味があるので詳細をお知らせいただけるとありがたいです。
Resmi sorgulama, direkt
Theo như chúng tôi được biết qua quảng cáo, ông/bà có sản xuất...
貴社の広告で拝見した、・・・・についての件ですが、
Resmi sorgulama, direkt
Chúng tôi dự định...
・・・・することを目的としております。
Resmi niyet beyanı, direkt
Chúng tôi đã cân nhắc kĩ lưỡng đề xuất từ phía ông/bà và...
私どもは貴社のご提案を考慮し、・・・・
Resmi, bir iş anlaşmasına binayen karar aşaması
Chúng tôi rất tiếc phải nói rằng...
大変申し訳ございませんが・・・・
Resmi, bir iş anlaşmasının reddi veya bir teklife ilgisiz kalma
File được đính kèm trong email này có định dạng...
添付ファイルは・・・・のフォーマットで開いてください。
Resmi, alıcıya gönderilen eklerin hangi tür programla açılacağını belirten detaylar
Tôi không mở được file đính kèm sáng hôm nay, vì chương trình diệt virus trên máy tính của tôi phát hiện ra có virus trong file.
私のパソコンのウイルスチェッカーがウイルスを感知したため、あなたが添付してくださったファイルを開くことができませんでした。
Resmi, direkt, ek ile ilgili bir problemi detaylandıran
Tôi xin lỗi vì đã không chuyển tiếp email này sớm hơn cho ông/bà, nhưng do lỗi đánh máy mà email đã dội lại với thông báo "không rõ người nhận."
連絡が遅れてしまい大変申し訳ございません。しかしアドレス間違いがあったためあなた宛てのメールは送信できませんでした。
Resmi, kibar
Để biết thêm thông tin chi tiết, vui lòng ghé thăm website của chúng tôi tại...
詳細については・・・・のウェブサイトを参照して下さい。
Resmi, websitenizin reklamını yaparken

E-Posta - Kapanış

Nếu ông/bà có thắc mắc gì, xin vui lòng liên hệ với tôi.
ご不明な点がございましたらどうぞお気軽にご連絡ください。
Resmi, oldukça kibar
Nếu chúng tôi có thể hỗ trợ được gì cho ông/bà, xin hãy cho chúng tôi biết.
何かお役に立てることがございましたらご連絡ください。
Resmi, oldukça kibar
Xin chân thành cảm ơn...
・・・・してくださいますようお願いいたします。
Resmi, oldukça kibar
Nếu ông bà cần thêm thông tin gì, xin đừng ngần ngại liên lạc với tôi.
詳細に関してはどうぞお気軽にご連絡ください。
Resmi, oldukça kibar
Tôi rất cảm ơn nếu ông/bà có thể xem xét vấn đề này kịp thời.
この件につきましでできるだけ早くお調べいただけると大変ありがたく思います。
Resmi, oldukça kibar
Tôi rất mong sớm nhận được hồi đáp của ông/bà vì...
・・・・のため、できるだけ早いお返事をお待ちしております。
Resmi, kibar
Nếu ông/bà cần thêm thông tin gì, xin vui lòng liên hệ với tôi.
詳細に関してはどうぞお気軽にご連絡ください。
Resmi, kibar
Tôi rất mong chúng ta sẽ có cơ hội hợp tác với nhau.
お取り引きを開始させていただきたく思います。
Resmi, kibar
Cảm ơn sự giúp đỡ của ông/bà.
お力添えいただきありがとうございます。
Resmi, kibar
Tôi rất mong có cơ hội được thảo luận thêm về vấn đề này với ông/bà.
この件について話し合える日を心待ちにしています。
Resmi, direkt
Nếu ông/bà cần thêm thông tin gì...
さらに情報が必要な場合は・・・・
Resmi, direkt
Chúng tôi rất vui được phục vụ ông/bà.
誠にありがとうございました。
Resmi, direkt
Xin hãy liên hệ trực tiếp với tôi qua số điện thoại...
私までご連絡ください。電話番号は・・・・です。
Resmi, oldukça direkt
Tôi rất mong sớm nhận được hồi âm của ông/bà.
お返事を楽しみに待っています。
Daha az resmi, kibar
Kính thư,
敬具
Resmi, bilinmeyen alıcı ismi
Kính thư,
敬具
Resmi, geniş kullanım alanı, bilinen alıcı
Trân trọng,
敬白
Resmi, çok yaygın değil, ismi bilinen alıcı
Thân ái,
敬具
Resmi olmayan, birbirlerine isimleriyle hitap eden iş arkadaşları arasında
Thân ái,
よろしくお願い致します。
Resmi olmayan, sık sık birlikte çalışan iş arkadaşları arasında