Japonca | Cümle Kalıpları - Bilimsel | Kapanış

Kapanış - Özetleme

Luận án này mở đầu bằng luận điểm...
・・・・に触れることで論文を書き始めたが、
Tezin bir özetine başlarken kullanılır
Qua việc thảo luận và phân tích các dữ liệu, luận án này muốn...
前述の議論は・・・・するためのものだった。
Tezde neyi amaçladığını açıklarken kullanılır
Các giả thuyết được kiểm nghiệm với dữ liệu liên quan tới...
この仮説を・・・・のデータを用いて確かめてきた。
Kullanılan veriyi açıklarken ve bu verinin argümanlara ne şekilde yardımcı olduğunu belirtirken kullanılır
Tóm lại...
結論として、・・・・
Tezde neye ulaşmak istediğinizi açıklayan genel bir açılış olarak kullanılır
Tóm lại...
まとめると、・・・・
Tezde neye ulaşmak istediğinizi açıklayan genel bir açılış olarak kullanılır

Kapanış - Sonuçlandırma

Chúng tôi nhận thấy bài nghiên cứu này đã đóng góp thêm các kiến thức học thuật về các vấn đề...
私たちの研究は・・・・という事項を学術的に強固なものにした。
Tez hakkında genel bir fikir verirken ve tezin ana fikrini açıklarken kullanılır
Về tổng thể...
全体に目を向けると、・・・・
Tezin genel bir değerlendirmesini verirken kullanılır
Nhìn chung...
全般的に見て、・・・・
Tezin genel bir değerlendirmesini verirken kullanılır
... đã đưa chúng ta tới kết luận rằng...
・・・・は・・・・という結果を導いている。
Sağlam argümanlar ile desteklenen belli bir sonuç verirken kullanılır
Những luận điểm trình bày ở phía trước đã chứng minh rằng...
前述の議論は・・・・を証明している。
Sağlam argümanlar ile desteklenen belli bir sonucu verirken kullanılır
Từ đó, ta có thể thấy rằng...
・・・・ということが見て取れる。
Sağlam argümanlar ile desteklenen belli bir sonucu verirken kullanılır
Tất cả những lập luận này đều dẫn tới kết luận...
これらの全てが・・・・という事実を示している。
Sağlam argümanlar ile desteklenen belli bir sonucu verirken kullanılır
... có thể giúp chứng tỏ...
・・・・を理解することは・・・・を明らかにしてくれる。
Sonucunuzu daha derinden destekleyen bir kanıt gösterirken kullanılır
Nhìn nhận một cách khách quan...
あらゆる点から見て、・・・・
Buluşlarınızın tarafsız bir değerlendirmesini sunarken kullanılır
Chúng ta cần nhìn nhận một số hạn chế của bài nghiên cứu cũng như các lĩnh vực có thể được nghiên cứu thêm trong tương lai, cụ thể là...
私たちの研究の制限事項や今後の研究分野は・・・・で述べられる。
Tezle ilgili sınırlayıcı faktörlerin hepsini kabullendikten sonra gelir
Với những điểm đã được trình bày ở trên, luận án này chỉ ra một số các tác nhân...
したがって、・・・・という事実がある。
Kesin bir sonuç verirken kullanılır
Một số lập luận đưa ra trong luận án này không còn xa lạ với chúng ta...
確かに、私たちが提案した事柄のすべてが優れているわけではないが、・・・・
Başkalarından alınan fikirlerin doğruluğunu kabullenirken
Tuy nhiên, luận án này chú trọng vào ba khía cạnh chính...
しかしながら、私たちの提議は次の3つの分野に基づいている。
Tezin ana fikrini açıklarken kullanılır
Nghiên cứu này được thực hiện để giúp người đọc tìm hiểu thêm về...
私たちの研究は・・・・の過程を理解する窓口になる。
Tezin neyi açıklamayı hedeflediğini belirtirken